拼
恶寒
HSK6v 0 · Lv.1
èhán
Sợ lạnh. ◇Đông Phương Sóc 東方朔: Thiên bất vị nhân chi ác hàn nhi xuyết kì đông; địa bất vị nhân chi ác hiểm nhi xuyết kì quảng 天不為人之惡寒而輟其冬; 地不為人之惡險而輟其廣 (Đáp khách nan 答客難). Triệu chứng ớn lạnh (Trung y). § Có hai loại: ngoại cảm ác hàn 外感惡寒 và nội thương ác hàn 內傷惡寒.
aversion to cold
漢越
字解构
Phân tích chữ认识每个字,再去看它们组成的词 →
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分