返回查词 恶劣èlièHSK6tệ; xấu; tồi tệ; xấu xa; tầm thường; khắc nghiệt恶化èhuàHSK7-9xấu đi; thay đổi xấu; trở nên tệ hơn; chuyển biến xấu邪恶xié’èHSK7-9gian ác (tính tình, hành vi)恶意èyìHSK7-9ác ý; dụng ý xấu恶毒èdúHSK6độc ác; nham hiểm; ác độc; hiểm ác; tàn độc (lòng dạ, thủ đoạn, ngôn từ)丑恶chǒu’èHSK7-9xấu xa; bôi nhọ; ghê tởm; đáng ghét; kinh tởm; ghê sợ; khủng khiếp; kinh khủng凶恶xiōng’èHSK7-9hung ác; hung dữ (tính tình, hành vi, tướng mạo)罪恶zuì'èHSK6tội ác; tội lỗi; hành động sai trái恶魔èmóHSK7-9ma quỷ; ác quỷ; người xấu恶性èxìngHSK7-9có hại; ác tính; nguy hiểm; nghiêm trọng
读音
恶
è
ㄜˋHSK6adj单字多音
ác; tội ác; điều ác / hung dữ; dữ tợn; hung ác
bad; evil; wicked 参见: 恶 习; 恶 意 恶 势力 evil force 恶 名 unsavoury reputation
漢越 ác, ố
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 很坏的行为;犯罪的事情 (跟''善''相对)
- 凶恶;凶狠;凶猛
- 恶劣;坏;不善;不良
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
ác; tội ác; điều ác
很坏的行为;犯罪的事情 (跟''善''相对)
他恶狠狠地瞪着我。
tā è hěn hěn de dèng zhe wǒ
≈HSK6
Anh ta nhìn tôi đầy hung dữ.
He glared at me fiercely.
义项 ②adj≈HSK6
hung dữ; dữ tợn; hung ác
凶恶;凶狠;凶猛
义项 ③adj≈HSK6
xấu; tệ hại
恶劣;坏;不善;不良
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️