WinHSK

情景

HSK5n
0 · Lv.1
qíngjǐng

khung cảnh; tình hình; cảnh tượng; tình cảnh (dùng trong từng trường hợp cụ thể)

scene; sight; circumstances [ 相关词条 ] 情景交融 (of literary works) feeling and setting happily/suitably blended; successful blend of scenery and sentiment 情景教学法 [名] situational teaching method 情景喜剧 [名] situation comedy; sitcom

漢越 tình cảnh

例句

Câu ví dụ
免费例句

当时的情景让大家都很紧张。

Dāngshí de qíngjǐng ràng dàjiā dōu hěn jǐnzhāng.

HSK4

Tình hình lúc đó mọi người đều căng thẳng.

The scene at that time made everyone very nervous.

你对当时的情景还有印象吗?

Nǐ duì dāngshí de qíngjǐng hái yǒu yìnxiàng ma?

HSK5

Bạn còn nhớ tình cảnh lúc đó không?

Do you still remember the scene at that time?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan