WinHSK

情绪

HSK5n
0 · Lv.1
qíngxù

trạng thái; tâm lý; cảm xúc (trong một khoảng thời gian)

漢越 tình tự

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 人在一段时间内的心理状态
  2. 人从事某种活动时产生的兴奋心理状态
  3. 指不愉快的情感
义项 nHSK5

trạng thái; tâm lý; cảm xúc (trong một khoảng thời gian)

人在一段时间内的心理状态

免费例句

失恋后他有消极情绪。

Shīliàn hòu tā yǒu xiāojí qíngxù.

HSK4

Sau khi thất tình, anh ấy có những cảm xúc tiêu cực.

After the breakup, he had negative emotions.

她的情绪不太好。

Tā de qíngxù bù tài hǎo.

HSK4

Tâm trạng của cô ấy không tốt lắm.

Her mood is not very good.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

hứng thú; háo hức; hào hứng; hứng khởi

人从事某种活动时产生的兴奋心理状态

义项 nHSK5

nỗi buồn; ưu tư; suy tư; bực bội; bực dọc

指不愉快的情感

免费例句

他有点儿情绪。

Tā yǒudiǎnr qíngxù.

HSK4

Anh ấy có chút tâm trạng.

He's a bit moody.

妈妈有点儿情绪,不笑了。

Māma yǒudiǎnr qíngxù, bù xiào le.

HSK4

Mẹ có chút bực bội, không còn cười nữa.

Mom is a bit upset and has stopped smiling.