惰性
HSK7-9nkhí trơ; tính trơ (dùng để chỉ tính chất hóa học không hoạt động mạnh, khó phản ứng với các nguyên tố hoặc hợp chất khác)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指某些物质化学性质不活泼,不易跟其他元素或化合物化合的性质
- 消极落后而又不思改变的倾向
khí trơ; tính trơ (dùng để chỉ tính chất hóa học không hoạt động mạnh, khó phản ứng với các nguyên tố hoặc hợp chất khác)
指某些物质化学性质不活泼,不易跟其他元素或化合物化合的性质
惰性气体不易发生反应。
Duòxìng qìtǐ bù yì fāshēng fǎnyìng.
Khí trơ không dễ xảy ra phản ứng.
Inert gases do not react easily.
氖气有很强的惰性。
Nǎiqì yǒu hěn qiáng de duòxìng.
Khí neon có tính trơ rất mạnh.
Neon gas has strong inertness.
tính ỳ; sức ỳ; trì trệ; chậm chạp
消极落后而又不思改变的倾向
他总是被惰性困住。
Tā zǒng shì bèi duòxìng kùn zhù.
Anh ấy luôn bị sự lười biếng cản trở.
He is always held back by inertia.
克服惰性才能进步。
Kèfú duòxìng cáinéng jìnbù.
Vượt qua tính trì trệ mới có thể tiến bộ.
Only by overcoming laziness can you make progress.