WinHSK

惰性

HSK7-9n
0 · Lv.1
duòxìnɡ

khí trơ; tính trơ (dùng để chỉ tính chất hóa học không hoạt động mạnh, khó phản ứng với các nguyên tố hoặc hợp chất khác)

漢越 nọa tính

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指某些物质化学性质不活泼,不易跟其他元素或化合物化合的性质
  2. 消极落后而又不思改变的倾向
义项 nHSK7-9

khí trơ; tính trơ (dùng để chỉ tính chất hóa học không hoạt động mạnh, khó phản ứng với các nguyên tố hoặc hợp chất khác)

指某些物质化学性质不活泼,不易跟其他元素或化合物化合的性质

免费例句

惰性气体不易发生反应。

Duòxìng qìtǐ bù yì fāshēng fǎnyìng.

HSK6

Khí trơ không dễ xảy ra phản ứng.

Inert gases do not react easily.

氖气有很强的惰性。

Nǎiqì yǒu hěn qiáng de duòxìng.

HSK6

Khí neon có tính trơ rất mạnh.

Neon gas has strong inertness.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

tính ỳ; sức ỳ; trì trệ; chậm chạp

消极落后而又不思改变的倾向

免费例句

他总是被惰性困住。

Tā zǒng shì bèi duòxìng kùn zhù.

HSK6

Anh ấy luôn bị sự lười biếng cản trở.

He is always held back by inertia.

克服惰性才能进步。

Kèfú duòxìng cáinéng jìnbù.

HSK6

Vượt qua tính trì trệ mới có thể tiến bộ.

Only by overcoming laziness can you make progress.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50