拼
感兴
HSK3n 0 · Lv.1
gǎnxīng
cảm hứng
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
我希望从自然中获得灵感。
Wǒ xīwàng cóng zìrán zhōng huòdé lǐnggǎn.
≈HSK5
Tôi hy vọng có được cảm hứng từ thiên nhiên.
I hope to get inspiration from nature.
这首歌的灵感来源于爱情。
Zhè shǒu gē de lǐnggǎn láiyuán yú àiqíng.
≈HSK5
Cảm hứng của bài hát này bắt nguồn từ tình yêu.
The inspiration for this song comes from love.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分