WinHSK

感情

HSK4n
0 · Lv.1
gǎnqíng

tình cảm; cảm xúc

漢越 cảm tình

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对人或事物关切、喜爱的心情
  2. 对外界刺激的比较强烈的心理反应
义项 nHSK4

tình cảm; cảm xúc

对人或事物关切、喜爱的心情

免费例句

怎能放下这份感情。

zěn néng fàngxià zhè fèn gǎnqíng.

HSK3

Làm sao có thể buông bỏ tình cảm này.

How can I let go of this feeling?

他们之间的感情很深。

Tāmen zhī jiān de gǎnqíng hěn shēn.

HSK4

Tình cảm giữa họ rất sâu đậm.

The feelings between them are very deep.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

phản ứng; phản ứng mạnh mẽ; phản ứng dữ dội

对外界刺激的比较强烈的心理反应

免费例句

我感受到了他对这件事的感情。

Wǒ gǎnshòu dào le tā duì zhè jiàn shì de gǎnqíng.

HSK4

Tôi cảm nhận được tình cảm của anh ấy dành cho chuyện này.

I felt his feelings about this matter.