憎恨
HSK1vcăm ghét; căm hờn; căm thù; ghen ghét
例句
Câu ví dụ他憎恨父亲的暴力行为。
Tā zēnghèn fùqīn de bàolì xíngwéi.
Anh ta căm ghét hành vi bạo lực của cha mình.
He hates his father's violent behavior.
她憎恨背叛她的人。
Tā zēnghèn bèipàn tā de rén.
Cô ấy căm thù những kẻ phản bội mình.
She hates those who betray her.
我憎恨战争带来的伤害。
wǒ zēnghèn zhànzhēng dài lái de shānghài.
Tôi căm ghét những tổn thương do chiến tranh gây ra.
I hate the harm caused by war.
她憎恨浪费食物的行为。
Tā zēnghèn làngfèi shíwù de xíngwéi.
Cô ấy ghét hành vi lãng phí thức ăn.
She hates the behavior of wasting food.
憎恨只会带来不好的心情。
Zēnghèn zhǐ huì dài lái bù hǎo de xīnqíng.
Hận thù chỉ mang lại tâm trạng không tốt.
Hatred only brings bad moods.
我们不该憎恨别人的缺点。
Wǒmen bù gāi zēnghèn biérén de quēdiǎn.
Chúng ta không nên ghét khuyết điểm của người khác.
We should not hate others' shortcomings.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员