WinHSK

憎恨

HSK1v
0 · Lv.1
zēnɡhèn

căm ghét; căm hờn; căm thù; ghen ghét

漢越 tăng hận

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 厌恶痛恨
义项 vHSK1

căm ghét; căm hờn; căm thù; ghen ghét

厌恶痛恨

免费例句

他憎恨父亲的暴力行为。

Tā zēnghèn fùqīn de bàolì xíngwéi.

HSK5

Anh ta căm ghét hành vi bạo lực của cha mình.

He hates his father's violent behavior.

她憎恨背叛她的人。

Tā zēnghèn bèipàn tā de rén.

HSK6

Cô ấy căm thù những kẻ phản bội mình.

She hates those who betray her.

我憎恨战争带来的伤害。

wǒ zēnghèn zhànzhēng dài lái de shānghài.

HSK6

Tôi căm ghét những tổn thương do chiến tranh gây ra.

I hate the harm caused by war.

她憎恨浪费食物的行为。

Tā zēnghèn làngfèi shíwù de xíngwéi.

HSK6

Cô ấy ghét hành vi lãng phí thức ăn.

She hates the behavior of wasting food.

憎恨只会带来不好的心情。

Zēnghèn zhǐ huì dài lái bù hǎo de xīnqíng.

HSK6

Hận thù chỉ mang lại tâm trạng không tốt.

Hatred only brings bad moods.

我们不该憎恨别人的缺点。

Wǒmen bù gāi zēnghèn biérén de quēdiǎn.

HSK6

Chúng ta không nên ghét khuyết điểm của người khác.

We should not hate others' shortcomings.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan