拼
憨厚
HSK7-9adj 0 · Lv.1
hānhòu
mộc mạc; thật thà; chất phác; thật thà phúc hậu; thật thà chất phác
simple and honest; kind and good-natured 为人 憨厚 be kind and ingenuous
漢越 hàm hậu
例句
Câu ví dụ免费例句
他对待别人总是很憨厚。
Tā duìdài biérén zǒng shì hěn hānhòu.
≈HSK6
Anh ấy luôn đối xử với người khác rất thật thà.
He is always very simple and honest with others.
他总是表现得憨厚可亲。
tā zǒngshì biǎoxiàn dé hānhòu kěqīn.
≈HSK6
Anh ấy luôn tỏ ra thật thà và dễ gần.
He always appears simple and amiable.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分