拼
懂事
HSK7-9adj 0 · Lv.1
dǒngshì
hiểu việc; biết điều; hiểu biết; hiểu chuyện
漢越 đổng sự
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对人情事理很明白
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
hiểu việc; biết điều; hiểu biết; hiểu chuyện
对人情事理很明白
免费例句
你怎么这样不懂事?
nǐ zěnme zhèyàng bù dǒngshì?
≈HSK4
Sao em lại không hiểu chuyện như vậy chứ?
Why are you so immature?
孩子们越来越懂事了。
Háizimen yuè lái yuè dǒngshì le.
≈HSK4
Những đứa trẻ ngày càng hiểu chuyện hơn.
The children are becoming more and more sensible.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分