拼
懊恼
HSK1adj 0 · Lv.1
àonǎo
chán nản; buồn nản; phiền muộn; thất vọng
漢越 áo não
例句
Câu ví dụ免费例句
他今天特别懊恼。
Tā jīntiān tèbié àonǎo.
≈HSK6
Hôm nay anh ấy rất bực bội.
He is particularly annoyed today.
他对结果感到很懊恼。
Tā duì jiéguǒ gǎndào hěn àonǎo.
≈HSK6
Anh ấy cảm thấy rất thất vọng về kết quả.
He felt very annoyed with the result.
他懊恼地离开了房间。
tā àonǎo de líkāi le fángjiān.
≈HSK6
Anh ấy bực bội rời khỏi phòng.
He left the room in annoyance.
做一个快乐的人,最重要的是记得随手关上身后的门,学会将过去的失误、错误通通忘记,不沉湎于懊恼、悔恨之中,而要一直向前看。
≈HSK6
书不小心丢了,心里很懊恼。
Shū bù xiǎoxīn diū le, xīnli hěn àonǎo.
≈HSK6
Sơ ý làm mất cuốn sách, trong lòng rất bực mình.
I accidentally lost the book and felt very annoyed.
不小心把书丢了,心里很懊恼。
bù xiǎo xīn bǎ shū diū le, xīn lǐ hěn ào nǎo
≈HSK6
Sơ ý làm mất cuốn sách, trong lòng rất khó chịu.
I accidentally lost the book and felt very annoyed.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分