懊恼
HSK1adjchán nản; buồn nản; phiền muộn; thất vọng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 心里别扭; 烦恼
chán nản; buồn nản; phiền muộn; thất vọng
心里别扭; 烦恼
他今天特别懊恼。
Tā jīntiān tèbié àonǎo.
Hôm nay anh ấy rất bực bội.
He is particularly annoyed today.
他对结果感到很懊恼。
Tā duì jiéguǒ gǎndào hěn àonǎo.
Anh ấy cảm thấy rất thất vọng về kết quả.
He felt very annoyed with the result.
他懊恼地离开了房间。
tā àonǎo de líkāi le fángjiān.
Anh ấy bực bội rời khỏi phòng.
He left the room in annoyance.
做一个快乐的人,最重要的是记得随手关上身后的门,学会将过去的失误、错误通通忘记,不沉湎于懊恼、悔恨之中,而要一直向前看。
书不小心丢了,心里很懊恼。
Shū bù xiǎoxīn diū le, xīnli hěn àonǎo.
Sơ ý làm mất cuốn sách, trong lòng rất bực mình.
I accidentally lost the book and felt very annoyed.
不小心把书丢了,心里很懊恼。
bù xiǎo xīn bǎ shū diū le, xīn lǐ hěn ào nǎo
Sơ ý làm mất cuốn sách, trong lòng rất khó chịu.
I accidentally lost the book and felt very annoyed.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员