WinHSK

成龙

HSK5n
0 · Lv.1
chénglóng

Thành Long

become a dragon—become somebody/successful/famous 参见:望子 成龙

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 人名
  2. 比喻成为出人头地,事业有成的人。
义项 nHSK5

Thành Long

人名

免费例句

我的朋友很喜欢成龙。

Wǒ de péngyou hěn xǐhuān Chéng Lóng.

HSK1

Bạn tôi rất thích Thành Long.

My friend really likes Jackie Chan.

成龙是有名的演员。

Chéng Lóng shì yǒumíng de yǎnyuán.

HSK3

Thành Long là một diễn viên nổi tiếng.

Jackie Chan is a famous actor.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

thành tài

比喻成为出人头地,事业有成的人。

免费例句

望子成龙的心情可以理解。

Wàng zǐ chéng lóng de xīnqíng kěyǐ lǐjiě.

HSK6

Mong muốn con thành tài là điều dễ hiểu.

The desire to see one's child succeed is understandable.