拼
手笔
HSK2n 0 · Lv.1
shǒubǐ
bạo tay; mạnh tay; phô trương
style of handling affairs or spending money 阔 手笔 be liberal with money
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指办事、用钱的气派
- 亲手做的文章、写的字或画的画 (多指名人的)
- 文章或书画技巧上的造诣
等级
义项 ①n≈HSK2
bạo tay; mạnh tay; phô trương
指办事、用钱的气派
免费例句
老王今天请客真是大手笔。
Lǎo Wáng jīntiān qǐngkè zhēnshi dà shǒubǐ.
≈HSK5
Lão Vương hôm nay đãi khách thật là hào phóng.
Old Wang really spent lavishly on treating guests today.
这是一笔大手笔的捐款。
Zhè shì yì bǐ dà shǒubǐ de juānkuǎn.
≈HSK5
Đây là một khoản quyên góp lớn.
This is a large-scale donation.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK2
bút tích; chữ viết tay (bản thảo chép tay)
亲手做的文章、写的字或画的画 (多指名人的)
免费例句
他的手笔很有个性。
Tā de shǒubǐ hěn yǒu gèxìng.
≈HSK5
Bút tích của anh ấy rất có cá tính.
His handwriting has a lot of personality.
义项 ③n≈HSK2
giỏi chữ nghĩa
文章或书画技巧上的造诣
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分