WinHSK

托盘

HSK6n, v
0 · Lv.1
tuōpán

khay; mâm

漢越 thác bàn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 可以用手托送的盘子,盘子上可盛放碗碟杯盏、水果、礼品等
  2. 股市指某种股票价格下跌时,通过强力收购,制止跌势而呈升势
义项 nHSK6

khay; mâm

可以用手托送的盘子,盘子上可盛放碗碟杯盏、水果、礼品等

免费例句

他小心地端着托盘。

Tā xiǎoxīn de duān zhe tuōpán.

HSK5

Anh ấy cẩn thận cầm khay.

He carefully held the tray.

她把托盘递给了我。

Tā bǎ tuōpán dì gěile wǒ.

HSK5

Cô ấy đưa khay cho tôi.

She handed me the tray.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

giữ; giữ giá (cổ phiếu)

股市指某种股票价格下跌时,通过强力收购,制止跌势而呈升势

免费例句

他们需要大量资金来托盘。

Tāmen xūyào dàliàng zījīn lái tuōpán.

HSK6

Họ cần một lượng vốn lớn để giữ giá.

They need a large amount of capital to support the stock price.

这只股票需要托盘。

Zhè zhī gǔpiào xūyào tuōpán.

HSK6

Cổ phiếu này cần được giữ giá.

This stock needs support to keep its price from falling.