拼
扫地
HSK3v 0 · Lv.1
sǎodì
quét; quét rác; quét dọn; quét tước
be deprived of all one's property 参见: 扫地 出门 [ 相关词条 ] 扫地出门 sweep the garbage out—be deprived of one's belongings and driven out; be expelled; be swept out like rubbish 扫地以尽 be swept clean—be swept out
漢越 tảo địa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用扫帚清扫地面
- 比喻声誉、威信等完全丧失
等级
义项 ①v≈HSK3
quét; quét rác; quét dọn; quét tước
用扫帚清扫地面
免费例句
她每天都要扫地。
Tā měitiān dōu yào sǎodì.
≈HSK4
Cô ấy phải quét nhà mỗi ngày.
She has to sweep the floor every day.
顾客失望地准备离去,正在扫地的胡雪岩拦住了他,问他买金银花做什么。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
mất; mất sạch; mất hết; tổn hại (uy tín, danh dự)
比喻声誉、威信等完全丧失
免费例句
事件让他的名声扫地。
Shìjiàn ràng tā de míngshēng sǎodì.
≈HSK6
Vụ việc đã làm danh tiếng của anh ấy hoàn toàn mất sạch.
The incident completely ruined his reputation.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分