拼
扯平
HSK7-9v 0 · Lv.1
chěpíng
đồng đều; huề nhau; không ai nợ ai
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他还钱了,我们扯平了。
Tā huán qián le, wǒmen chěpíng le.
≈HSK5
Anh ấy đã trả tiền, chúng tôi không ai nợ ai.
He paid back the money, so we're even.
我帮你,你请客,扯平了。
Wǒ bāng nǐ, nǐ qǐng kè, chě píng le.
≈HSK5
Tôi giúp bạn, bạn mời cơm, huề nhau.
I help you, you treat me to a meal, we're even.
把衣服扯平,好看些。
Bǎ yīfu chěpíng, hǎokàn xiē.
≈HSK5
Kéo áo phẳng ra, nhìn đẹp hơn.
Straighten out your clothes; it looks better.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分