WinHSK

扯平

HSK7-9v
0 · Lv.1
chěpíng

đồng đều; huề nhau; không ai nợ ai

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 两相抵消,互不亏欠。
  2. 拉平。
义项 vHSK7-9

đồng đều; huề nhau; không ai nợ ai

两相抵消,互不亏欠。

免费例句

他还钱了,我们扯平了。

Tā huán qián le, wǒmen chěpíng le.

HSK5

Anh ấy đã trả tiền, chúng tôi không ai nợ ai.

He paid back the money, so we're even.

我帮你,你请客,扯平了。

Wǒ bāng nǐ, nǐ qǐng kè, chě píng le.

HSK5

Tôi giúp bạn, bạn mời cơm, huề nhau.

I help you, you treat me to a meal, we're even.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

làm bằng; làm phẳng

拉平。

免费例句

把衣服扯平,好看些。

Bǎ yīfu chěpíng, hǎokàn xiē.

HSK5

Kéo áo phẳng ra, nhìn đẹp hơn.

Straighten out your clothes; it looks better.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan