拼
抄袭
HSK7-9v 0 · Lv.1
chāoxí
sao chép; đạo văn; cóp văn; ăn cắp ý; ăn cắp văn
漢越 sao tập
例句
Câu ví dụ免费例句
他因抄袭被罚了。
Tā yīn chāoxí bèi fá le.
≈HSK5
Cậu ấy bị phạt vì đạo văn.
He was punished for plagiarism.
你不应该抄袭别人的文章。
Nǐ bù yīnggāi chāoxí biérén de wénzhāng.
≈HSK5
Bạn không nên sao chép bài viết của người khác.
You should not plagiarize others' articles.
经验不能简单抄袭。
Jīngyàn bùnéng jiǎndān chāoxí.
≈HSK6
Kinh nghiệm không thể sao chép một cách đơn giản.
Experience cannot be simply copied.
我们要防止敌人抄袭。
Wǒmen yào fángzhǐ dírén chāoxí.
≈HSK6
Chúng ta phải ngăn chặn kẻ thù tấn công bất ngờ.
We must prevent the enemy from launching a surprise attack.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分