WinHSK

抄袭

HSK7-9v
0 · Lv.1
chāoxí

sao chép; đạo văn; cóp văn; ăn cắp ý; ăn cắp văn

漢越 sao tập

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 照抄别人的著作或作业等当作自己的
  2. 机械地搬用别人的经验、方法等
  3. 绕到侧面或背后突然袭击
义项 vHSK7-9

sao chép; đạo văn; cóp văn; ăn cắp ý; ăn cắp văn

照抄别人的著作或作业等当作自己的

免费例句

他因抄袭被罚了。

Tā yīn chāoxí bèi fá le.

HSK5

Cậu ấy bị phạt vì đạo văn.

He was punished for plagiarism.

你不应该抄袭别人的文章。

Nǐ bù yīnggāi chāoxí biérén de wénzhāng.

HSK5

Bạn không nên sao chép bài viết của người khác.

You should not plagiarize others' articles.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

cóp; bắt chước; sao chép nguyên xi

机械地搬用别人的经验、方法等

免费例句

经验不能简单抄袭。

Jīngyàn bùnéng jiǎndān chāoxí.

HSK6

Kinh nghiệm không thể sao chép một cách đơn giản.

Experience cannot be simply copied.

义项 vHSK7-9

tấn công; đi vòng tập kích địch (quân đội)

绕到侧面或背后突然袭击

免费例句

我们要防止敌人抄袭。

Wǒmen yào fángzhǐ dírén chāoxí.

HSK6

Chúng ta phải ngăn chặn kẻ thù tấn công bất ngờ.

We must prevent the enemy from launching a surprise attack.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan