把持
HSK3vnắm; độc quyền; lũng đoạn; thao túng (độc chiếm địa vị, quyền lực, không cho người khác dự phần)
dominate; manipulate; have exclusive control of; monopolize 牢牢 把持 grip tightly 把持 不定 be week-willed; be feeble-minded 把持 包办 keep everything in one's own hand; control and monopolize 把持 政权 monopolize/manipulate political power 把持
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 独占位置, 权力等, 不让别人参与
- 控制(感情等)
nắm; độc quyền; lũng đoạn; thao túng (độc chiếm địa vị, quyền lực, không cho người khác dự phần)
独占位置, 权力等, 不让别人参与
他把持了公司的实权。
Tā bǎchí le gōngsī de shíquán.
Anh ta nắm giữ quyền lực thực tế của công ty.
He holds the real power in the company.
部门被私人关系把持。
Bùmén bèi sīrén guānxì bǎchí.
Bộ phận đã bị quan hệ cá nhân lũng đoạn.
The department is controlled by personal connections.
khống chế (tình cảm)
控制(感情等)
他一怒之下难以把持自己。
Tā yī nù zhī xià nányǐ bǎchí zìjǐ.
Trong cơn giận, anh ta khó kiểm soát bản thân.
In a fit of anger, he could hardly control himself.