WinHSK

折磨

HSK7-9v
0 · Lv.1
zhémó

dằn vặt; giày vò; hành hạ; đày đọa

漢越 chiết ma

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使在肉体上、精神上受痛苦
  2. 人或者动物在身体上或者精神上受到的痛苦
义项 vHSK7-9

dằn vặt; giày vò; hành hạ; đày đọa

使在肉体上、精神上受痛苦

免费例句

不管怎样都不能折磨自己。

Bùguǎn zěnyàng dōu bùnéng zhémó zìjǐ.

HSK5

Dù thế nào cũng không được giày vò bản thân.

No matter what, you must not torment yourself.

她的病痛折磨了她很久。

Tā de bìngtòng zhémó le tā hěn jiǔ.

HSK5

Cơn đau bệnh tật đã giày vò cô ấy rất lâu.

Her illness tormented her for a long time.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

sự dằn vặt; sự hành hạ; sự giày vò; sự tra tấn

人或者动物在身体上或者精神上受到的痛苦

免费例句

他的生活充满了折磨。

Tā de shēnghuó chōngmǎn le zhémó.

HSK5

Cuộc sống của anh ấy đầy ắp sự giày vò.

His life is full of torment.

这种折磨让她无法忍受。

Zhè zhǒng zhémó ràng tā wúfǎ rěnshòu.

HSK5

Sự giày vò này khiến cô ấy không thể chịu đựng nổi.

This kind of torment is unbearable for her.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50