WinHSK

抚养

HSK7-9v
0 · Lv.1
fǔyǎng

nuôi; nuôi nấng; nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi dạy

bring up; foster; raise; rear 抚养 责任 duty of care 把孩子 抚养 成人 bring up one's children 抚养 子女 rear one's children [ 相关词条 ] 抚养费 [名] cost of upbringing/maintenance; child support payment

漢越 phủ dưỡng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 给孩子提供生活必须的条件,使孩子健康成长
义项 vHSK7-9

nuôi; nuôi nấng; nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi dạy

给孩子提供生活必须的条件,使孩子健康成长

免费例句

他们负责抚养孤儿。

Tāmen fùzé fǔyǎng gū'ér.

HSK5

Họ chịu trách nhiệm nuôi dưỡng trẻ mồ côi.

They are responsible for raising orphans.

抚养孩子很辛苦。

Fǔyǎng háizi hěn xīnkǔ.

HSK5

Nuôi dạy con cái rất vất vả.

Raising children is very hard.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。