拼
抚平
HSK7-9v 0 · Lv.1
fǔpíng
xoa dịu; vỗ về; chữa lành (tâm trạng)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
时间好比是一剂良药,它能抚平心灵的创伤。
Shíjiān hǎobǐ shì yí jì liáng yào, tā néng fǔpíng xīnlíng de chuāngshāng.
≈HSK5
Thời gian giống như một liều thuốc tốt, nó có thể chữa lành vết thương tâm hồn.
Time is like a good medicine; it can heal the wounds of the soul.
时间能抚平心灵的创伤。
Shíjiān néng fǔpíng xīnlíng de chuāngshāng.
≈HSK6
Thời gian có thể chữa lành vết thương tâm hồn.
Time can heal the wounds of the soul.
她把床单抚平后才离开。
Tā bǎ chuángdān fǔpíng hòu cái líkāi.
≈HSK6
Cô ấy vuốt phẳng ga giường rồi mới rời đi.
She smoothed out the bedsheet before leaving.
她抚平了裙子上的皱褶。
Tā fǔpíng le qúnzi shàng de zhòuzhě.
≈HSK6
Cô ấy vuốt phẳng nếp nhăn trên váy.
She smoothed out the wrinkles on her skirt.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分