抚平
HSK7-9vxoa dịu; vỗ về; chữa lành (tâm trạng)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抚摸使(心情)平和
- 抚摸使物品平整
xoa dịu; vỗ về; chữa lành (tâm trạng)
抚摸使(心情)平和
时间好比是一剂良药,它能抚平心灵的创伤。
Shíjiān hǎobǐ shì yí jì liáng yào, tā néng fǔpíng xīnlíng de chuāngshāng.
Thời gian giống như một liều thuốc tốt, nó có thể chữa lành vết thương tâm hồn.
Time is like a good medicine; it can heal the wounds of the soul.
时间能抚平心灵的创伤。
Shíjiān néng fǔpíng xīnlíng de chuāngshāng.
Thời gian có thể chữa lành vết thương tâm hồn.
Time can heal the wounds of the soul.
miết; vuốt phẳng; làm phẳng
抚摸使物品平整
她把床单抚平后才离开。
Tā bǎ chuángdān fǔpíng hòu cái líkāi.
Cô ấy vuốt phẳng ga giường rồi mới rời đi.
She smoothed out the bedsheet before leaving.
她抚平了裙子上的皱褶。
Tā fǔpíng le qúnzi shàng de zhòuzhě.
Cô ấy vuốt phẳng nếp nhăn trên váy.
She smoothed out the wrinkles on her skirt.