WinHSK

护理

HSK7-9v
0 · Lv.1
hùlǐ

hộ lý; trông nom; chăm sóc

nurse; tend 护理 人员 nursing staff 护理 部 nursing department (of a hospital/clinic) 护理 伤病员 nurse the sick and the wounded 护理 病人康复 nurse a patient back to health [ 相关词条 ] 护理液 [名] disinfecting solution

漢越 hộ lí

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 配合医生对病人或老者、残疾人等进行治疗和照顾
  2. 保护并管理,使正常生活或生长
义项 vHSK7-9

hộ lý; trông nom; chăm sóc

配合医生对病人或老者、残疾人等进行治疗和照顾

免费例句

护理工作非常辛苦。

Hùlǐ gōngzuò fēicháng xīnkǔ.

HSK4

Công việc hộ lý rất vất vả.

Nursing work is very hard.

护理老人需要耐心。

Hùlǐ lǎorén xūyào nàixīn.

HSK4

Chăm nom người già cần kiên nhẫn.

Caring for the elderly requires patience.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

bảo vệ; chăm sóc

保护并管理,使正常生活或生长

免费例句

他们在护理植物。

Tāmen zài hùlǐ zhíwù.

HSK4

Họ đang chăm sóc cây cối.

They are tending to the plants.

她们负责护理幼苗。

Tāmen fùzé hùlǐ yòumiáo.

HSK4

Họ chịu trách nhiệm chăm sóc cây non.

They are responsible for nursing the seedlings.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。