WinHSK

报销

HSK7-9v
0 · Lv.1
bàoxiāo

báo phí; kết toán

wipe out; write off 报销 了好几个匪徒 kill (off ) quite a few bandits

漢越 báo tiêu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把领用款项或收支帐目开列清单, 报告上级核销
  2. 把用坏作废的物件报告销帐
  3. 从现有的人或物中除掉(多含诙谐意)
义项 v, svHSK7-9

báo phí; kết toán

把领用款项或收支帐目开列清单, 报告上级核销

免费例句

我今天要去财务部报销。

Wǒ jīntiān yào qù cáiwù bù bàoxiāo.

HSK4

Hôm nay tôi phải đến phòng kế toán để làm báo cáo chi phí.

I need to go to the finance department today to get reimbursed.

他正在准备报销差旅费。

tā zhèng zài zhǔn bèi bào xiāo chāi lǚ fèi

HSK5

Anh ấy đang chuẩn bị thanh toán chi phí công tác.

He is preparing to reimburse his travel expenses.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 v, svHSK7-9

thanh lý

把用坏作废的物件报告销帐

义项 v, svHSK7-9

tiêu tùng; đi tong; xoá sạch

从现有的人或物中除掉(多含诙谐意)

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan