抵抗
HSK6vchống lại; đề kháng; chống cự; chống đối; cưỡng lại; miễn dịch
resist; stand up to 消极 抵抗 passive resistance 武装 抵抗 resist with force; armed resistance 顽强 抵抗 hold out obstinately; put up a stubborn resistance 拼死 抵抗 fight back desperately 奋力 抵抗 spare no effort in resisting 遭到 抵抗 meet with opposition/resistance 进行 抵抗 put up resistance 抵抗 敌人入侵 stand up to gression [ 相关词条 ] 抵抗力 [名] force/power of resistance 抵抗性 [名] resistibility
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抵御抗拒;用行动反抗或制止对方的攻击
chống lại; đề kháng; chống cự; chống đối; cưỡng lại; miễn dịch
抵御抗拒;用行动反抗或制止对方的攻击
这种材料能够抵抗高温。
Zhè zhǒng cáiliào nénggòu dǐkàng gāowēn.
Vật liệu này có thể chống lại nhiệt độ cao.
This material can resist high temperatures.
士兵拼命抵抗敌军。
shìbīng pīnmìng dǐkàng díjūn
Binh lính cố gắng kháng cự quân địch.
The soldiers fought desperately against the enemy.