WinHSK

抽象

HSK6adj
0 · Lv.1
chōuxiàng

trừu tượng

漢越 trừu tượng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不具体的、笼统的;空洞的
  2. 从众多的具体事物中,抽取共同的、本质的属性,舍弃个别的、非本质的属性,从而形成概念。
义项 adjHSK6

trừu tượng

不具体的、笼统的;空洞的

免费例句

他喜欢画抽象的画。

Tā xǐhuan huà chōuxiàng de huà.

HSK5

Anh ấy thích vẽ tranh trừu tượng.

He likes to paint abstract paintings.

这个概念太抽象了。

Zhège gàiniàn tài chōuxiàng le.

HSK5

Khái niệm này quá trừu tượng.

This concept is too abstract.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

rút ra; tóm lại

从众多的具体事物中,抽取共同的、本质的属性,舍弃个别的、非本质的属性,从而形成概念。

免费例句

他从案例中抽象出了结论。

Tā cóng ànlì zhōng chōuxiàng chū le jiélùn.

HSK6

Anh ấy rút ra kết luận từ các trường hợp.

He abstracted a conclusion from the cases.

我们从数据中抽象出规律。

Wǒmen cóng shùjù zhōng chōuxiàng chū guīlǜ.

HSK6

Chúng tôi rút ra quy luật từ dữ liệu.

We abstract the rules from the data.