拼
担当
HSK7-9v 0 · Lv.1
dāndāng
gánh vác; đảm đương; đảm nhận; chịu trách nhiệm
take on; assume; shoulder; undertake 担当 罪名 plead guilty; bear the guilt 担当 重任 shoulder great responsibility
漢越 đảm đương
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 接受并负起责任; 承当 (责任、工作、费用)
等级
义项 ①v≈HSK7-9
gánh vác; đảm đương; đảm nhận; chịu trách nhiệm
接受并负起责任; 承当 (责任、工作、费用)
免费例句
他以勇敢担当使命。
Tā yǐ yǒnggǎn dāndāng shǐmìng.
≈HSK5
Anh ấy đảm nhận sứ mệnh với sự dũng cảm.
He undertook the mission with courage.
他勇于担当团队责任。
Tā yǒngyú dāndāng tuánduì zérèn.
≈HSK5
Anh ấy dũng cảm đảm nhận trách nhiệm của đội.
He is brave enough to take on team responsibilities.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分