拍卖
HSK7-9vđấu giá; bán đấu giá
sell off goods at reduced prices; be on sale 削价 拍卖 Dutch auction 清仓 拍卖 clearance/closeout sale; stock-clearing sale 强制 拍卖 forced sale 破产/停业清理大 拍卖 bankruptcy/liquidation sale 大 拍卖 big sale [ 相关词条 ] 拍卖场 [名] auction market; bidding block; auction mart 拍卖槌 [名] gavel 拍卖底价 [名] upset price 拍卖店 [名] auction room 拍卖法 [名] auction law 拍卖行 [名] auction house 拍卖价 [名] auction price 拍卖经纪人 [名] auction broker 拍卖买主 [名] auction vendee 拍卖人 [名] auctioneer 拍卖商 [名] auctioneer 拍卖师 [名] auctioneer 拍卖市场 [名] auction market/mart 拍卖台 [名] auction block 拍卖业 [名] auctioneering
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一种公开的卖东西的方式,大家公开提出价格,谁出的价钱高,东西就卖给谁
- 减价抛售甩卖
- 进行拍卖活动
đấu giá; bán đấu giá
一种公开的卖东西的方式,大家公开提出价格,谁出的价钱高,东西就卖给谁
他们宣布了拍卖的日期。
Tāmen xuānbùle pāimài de rìqī.
Họ thông báo ngày bán đấu giá.
They announced the date of the auction.
他的字画被拍卖了。
Tā de zìhuà bèi pāimài le.
Tranh chữ của anh ấy đã được bán đấu giá.
His calligraphy and paintings were auctioned off.
bán hạ giá; bán đổ; bán tháo; xả hàng
减价抛售甩卖
大拍卖吸引了很多人。
dà pāimài xīyǐn le hěnduō rén.
Buổi bán đại hạ giá đã thu hút nhiều người.
The big sale attracted many people.
cuộc đấu giá; buổi đấu giá
进行拍卖活动
一场拍卖即将开始。
yī chǎng pāimài jíjiāng kāishǐ.
Một cuộc đấu giá sắp bắt đầu.
An auction is about to begin.
我想参加这场拍卖。
Wǒ xiǎng cānjiā zhè chǎng pāimài.
Tôi muốn tham gia cuộc đấu giá này.
I want to participate in this auction.