WinHSK

拍照

HSK3v
0 · Lv.1
pāizhào

chụp ảnh; chụp hình

take a picture; have a picture taken; photograph 请人给自己 拍照 have/get one's photograph taken 给新娘/婚礼 拍照 photograph the bride/wedding 给某人 拍照 take a picture of sb 拍照 留念 take a photo to remember the occasion by

漢越 phách chiếu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 拍摄照片
义项 v, svHSK3

chụp ảnh; chụp hình

拍摄照片

免费例句

我经常用手机拍照。

Wǒ jīngcháng yòng shǒujī pāizhào.

HSK2

Tôi thường chụp ảnh bằng điện thoại.

I often take photos with my phone.

她拍照技术很好。

Tā pāizhào jìshù hěn hǎo.

HSK3

Kỹ thuật chụp ảnh của cô ấy rất tốt.

Her photography skills are very good.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50