WinHSK

拐卖

HSK6v
0 · Lv.1
guǎimài

lừa đảo buôn bán; bắt bóc buôn bán (người)

traffic in person 拐卖 妇女 traffic in women [ 相关词条 ] 拐卖人口罪 [名] crime of trafficking in persons; crime of human trafficking

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 拐骗并贩卖(人口)
义项 vHSK6

lừa đảo buôn bán; bắt bóc buôn bán (người)

拐骗并贩卖(人口)

免费例句

她的孩子在拐卖事件中失踪。

Tā de háizi zài guǎimài shìjiàn zhōng shīzōng.

HSK6

Đứa con của cô ấy đã mất tích trong vụ bắt cóc buôn bán.

Her child went missing in a trafficking incident.

拐卖儿童是严重的犯罪行为。

guǎimài értóng shì yánzhòng de fànzuì xíngwéi.

HSK6

Bắt cóc buôn bán trẻ em là hành vi phạm tội nghiêm trọng.

Trafficking children is a serious crime.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan