拼
括号
HSK7-9n 0 · Lv.1
kuòhào
dấu móc; dấu ngoặc
漢越 quát hiệu
例句
Câu ví dụ免费例句
括号用错了,答案就错了。
Kuòhào yòng cuò le, dá'àn jiù cuò le.
≈HSK5
Dùng dấu ngoặc sai thì kết quả sẽ sai.
If you use the wrong brackets, the answer will be wrong.
请把答案写在括号内。
Qǐng bǎ dá'àn xiě zài kuòhào nèi.
≈HSK6
Vui lòng viết câu trả lời trong dấu ngoặc.
Please write the answer in the parentheses.
句子里的括号表示注释。
Jùzi lǐ de kuòhào biǎoshì zhùshì.
≈HSK6
Dấu ngoặc đơn trong câu dùng để chú thích.
The parentheses in the sentence indicate annotations.
我们在括号里加了注释。
Wǒmen zài kuòhào lǐ jiā le zhùshì.
≈HSK6
Chúng tôi đã thêm chú thích trong ngoặc đơn.
We added annotations in parentheses.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分