括号
HSK7-9ndấu móc; dấu ngoặc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 算木式或代数式中表示几个数或项的结合关系和先后顺序的符号,形式有 ()、〖〗、{ }、三种,分别叫做小括号,中括号、大括号或圆括号、方括号、花括号中括号用 在小括号的外层, 大括号用在中括号的外层,运算时先从小括号内的式子算起
- 标点符号,最常用的形式是圆括号,与数学上的小括号相同,还有方括号 (〖〗)、六角括号[〔〕]、方头括 号 (〖〗) 等几种,主要表示中文注释的部分
dấu móc; dấu ngoặc
算木式或代数式中表示几个数或项的结合关系和先后顺序的符号,形式有 ()、〖〗、{ }、三种,分别叫做小括号,中括号、大括号或圆括号、方括号、花括号中括号用 在小括号的外层, 大括号用在中括号的外层,运算时先从小括号内的式子算起
括号用错了,答案就错了。
Kuòhào yòng cuò le, dá'àn jiù cuò le.
Dùng dấu ngoặc sai thì kết quả sẽ sai.
If you use the wrong brackets, the answer will be wrong.
请把答案写在括号内。
Qǐng bǎ dá'àn xiě zài kuòhào nèi.
Vui lòng viết câu trả lời trong dấu ngoặc.
Please write the answer in the parentheses.
ngoặc đơn; dấu ngoặc (thường dùng trong chú thích)
标点符号,最常用的形式是圆括号,与数学上的小括号相同,还有方括号 (〖〗)、六角括号[〔〕]、方头括 号 (〖〗) 等几种,主要表示中文注释的部分
句子里的括号表示注释。
Jùzi lǐ de kuòhào biǎoshì zhùshì.
Dấu ngoặc đơn trong câu dùng để chú thích.
The parentheses in the sentence indicate annotations.
我们在括号里加了注释。
Wǒmen zài kuòhào lǐ jiā le zhùshì.
Chúng tôi đã thêm chú thích trong ngoặc đơn.
We added annotations in parentheses.