拼
拿手
HSK7-9adj 0 · Lv.1
náshǒu
giỏi; tài ba; đặc sắc; tài năng; sở trường; điệu nghệ; thiện nghệ
confidence; certainty 有 拿手 have confidence that; be confident (about); have certainty (of) [ 相关词条 ] 拿手菜 [名] cook's/chef's dish; signature dish (of a chef) 拿手好戏 theatrical piece an actor/actress most excels in; masterpiece
漢越 nã thủ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (对某种技术) 擅长
- 成功的信心;把握
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
giỏi; tài ba; đặc sắc; tài năng; sở trường; điệu nghệ; thiện nghệ
(对某种技术) 擅长
免费例句
她的拿手菜是红烧肉。
Tā de náshǒu cài shì hóngshāo ròu.
≈HSK5
Món sở trường của cô ấy là thịt kho tàu.
Her specialty dish is braised pork.
我拿手的技能是绘画。
Wǒ náshǒu de jìnéng shì huìhuà.
≈HSK5
Kỹ năng sở trường của tôi là hội họa.
My strong skill is painting.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
sự tự tin; nắm chắc phần thắng
成功的信心;把握
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分