拼
挂念
HSK7-9v 0 · Lv.1
guàniàn
lo; nhớ mong; lo lắng
漢越 quải niệm
例句
Câu ví dụ免费例句
她总是挂念家里的孩子。
Tā zǒng shì guàniàn jiā lǐ de háizi.
≈HSK5
Cô ấy luôn lo lắng cho con cái ở nhà.
She is always worried about the children at home.
妈妈,请你不要挂念我。
Māma, qǐng nǐ bùyào guàniàn wǒ.
≈HSK5
Mẹ à, mẹ không cần phải lo cho con đâu.
Mom, please don't worry about me.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分