挂钩
HSK7-9v, nmóc nối; liên kết; móc ngoặc; đặt quan hệ; thiết lập quan hệ
hook; latch hook; shackle; (hook) hitch; coupling; tieback (for curtains)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用钩把两节车厢连接起来; 比喻建立某种联系
- 用来吊起重物或把车厢等连接起来的钩
móc nối; liên kết; móc ngoặc; đặt quan hệ; thiết lập quan hệ
用钩把两节车厢连接起来; 比喻建立某种联系
我们的工资是跟业绩挂钩的。
Wǒmen de gōngzī shì gēn yèjì guàgōu de.
Lương của chúng tôi tính theo hiệu suất công việc.
Our salary is linked to performance.
这两个单位早就挂起钩来了。
Zhè liǎng gè dānwèi zǎo jiù guà qǐ gōu lái le.
Hai đơn vị này đã thiết lập quan hệ với nhau từ lâu.
These two units have long established a connection.
móc; rơ-moóc
用来吊起重物或把车厢等连接起来的钩
我在浴室装了一个挂钩。
Wǒ zài yùshì zhuāng le yī gè guàgōu.
Tôi đã lắp một cái móc trong phòng tắm.
I installed a hook in the bathroom.
我在浴室装了一个挂钩。
Wǒ zài yùshì zhuāng le yī gè guàgōu.
Tôi đã lắp một cái móc trong phòng tắm.
I installed a hook in the bathroom.