拼
挂钩
HSK7-9v, n 0 · Lv.1
guàgōu
móc nối; liên kết; móc ngoặc; đặt quan hệ; thiết lập quan hệ
hook; latch hook; shackle; (hook) hitch; coupling; tieback (for curtains)
漢越 quải câu
例句
Câu ví dụ免费例句
我们的工资是跟业绩挂钩的。
Wǒmen de gōngzī shì gēn yèjì guàgōu de.
≈HSK5
Lương của chúng tôi tính theo hiệu suất công việc.
Our salary is linked to performance.
这两个单位早就挂起钩来了。
Zhè liǎng gè dānwèi zǎo jiù guà qǐ gōu lái le.
≈HSK6
Hai đơn vị này đã thiết lập quan hệ với nhau từ lâu.
These two units have long established a connection.
我在浴室装了一个挂钩。
Wǒ zài yùshì zhuāng le yī gè guàgōu.
≈HSK5
Tôi đã lắp một cái móc trong phòng tắm.
I installed a hook in the bathroom.
我在浴室装了一个挂钩。
Wǒ zài yùshì zhuāng le yī gè guàgōu.
≈HSK5
Tôi đã lắp một cái móc trong phòng tắm.
I installed a hook in the bathroom.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分