拼
挨饿
HSK7-9v 0 · Lv.1
āiè
chịu đói; đói ăn; trơ mép
be starved; go hungry; suffer from/endure hunger 挨了整整一天饿 go without food for a whole day 忍饥 挨饿 endure the torments of hunger
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 受饿
等级
义项 ①v≈HSK7-9
chịu đói; đói ăn; trơ mép
受饿
免费例句
他为了省钱,经常挨饿。
Tā wèile shěng qián, jīngcháng ái'è.
≈HSK5
Anh ấy tiết kiệm tiền nên thường bị đói.
He often goes hungry to save money.
小猫已经挨饿两天了。
Xiǎo māo yǐjīng ái'è liǎng tiān le.
≈HSK5
Con mèo con đã chịu đói hai ngày rồi.
The kitten has been starving for two days.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分