WinHSK

捉虫

HSK6v
0 · Lv.1
zhuōchóng

Bắt sâu bọ; bắt côn trùng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 捉虫是指捕捉昆虫的行为,通常用于控制害虫或进行科学研究。
义项 vHSK6

Bắt sâu bọ; bắt côn trùng

捉虫是指捕捉昆虫的行为,通常用于控制害虫或进行科学研究。

免费例句

小青蛙可是捉虫高手,它捕食的样子很有趣。

Xiǎo qīngwā kěshì zhuō chóng gāoshǒu, tā bǔshí de yàngzi hěn yǒuqù.

HSK5

Ếch nhỏ là một tay bắt côn trùng bậc thầy, nhìn nó săn mồi rất thú vị.

Little frogs are masters at catching insects; the way they hunt is very interesting.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan