拼
损耗
HSK6n, v 0 · Lv.1
sǔnhào
sự hao tổn; sự tiêu hao
wastage; spoilage; damage [ 相关词条 ] 损耗费 [名] cost of wear and tear 损耗概率 [名] loss probability 损耗率 [名] [商业] proportion of goods damaged
漢越 tổn hao
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因为运输或者自然原因造成的货物减少
- 因为使用而坏掉或者减少
等级
义项 ①n≈HSK6
sự hao tổn; sự tiêu hao
因为运输或者自然原因造成的货物减少
免费例句
产品损耗高会影响销售。
Chǎnpǐn sǔnhào gāo huì yǐngxiǎng xiāoshòu.
≈HSK6
Sự hao tổn sản phẩm cao ảnh hưởng đến doanh số.
High product loss affects sales.
必须降低损耗以节省成本。
Bìxū jiàngdī sǔnhào yǐ jiéshěng chéngběn.
≈HSK6
Phải giảm hao tổn để tiết kiệm chi phí.
We must reduce waste to save costs.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
tổn hao; tiêu hao; tiêu tốn; hao tổn
因为使用而坏掉或者减少
免费例句
损耗资源是个大问题。
Sǔnhào zīyuán shì gè dà wèntí.
≈HSK6
Hao tổn tài nguyên là một vấn đề lớn.
Wasting resources is a big problem.
材料在加工中损耗了。
Cáiliào zài jiāgōng zhōng sǔnhào le.
≈HSK6
Vật liệu đã bị hao hụt trong quá trình gia công.
The material was wasted during processing.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分