拼
掉头
HSK7-9v 0 · Lv.1
diàotóu
quay đầu; ngoảnh đầu
漢越 điệu đầu
例句
Câu ví dụ免费例句
他掉头离开了。
tā diào tóu lí kāi le
≈HSK4
Anh ấy quay đầu rời đi.
He turned around and left.
公交车掉头回车站去了。
Gōngjiāochē diàotóu huí chēzhàn qù le.
≈HSK4
Xe buýt quay đầu trở về bến.
The bus turned around and went back to the station.
司机在红绿灯前掉头。
Sījī zài hónglǜdēng qián diàotóu.
≈HSK5
Tài xế quay đầu xe trước đèn giao thông.
The driver made a U-turn before the traffic light.
胡同太窄,车子不能掉头。
Hútòng tài zhǎi, chēzi bù néng diàotóu.
≈HSK5
Con hẻm quá nhỏ, xe cộ không thể quay đầu.
The alley is too narrow for the car to turn around.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分