接触
HSK5vtiếp xúc; kề nhau; gần nhau
contact 接触 故障 contact fault 接触 电阻 contact resistance 接触 电压 contact voltage 接触 电线 trolley wire 接触 电流 pick-up current 接触 不良 loose/poor contact [ 相关词条 ] 接触传染 [名] contagion 接触导线 [名] contact wire 接触端点 [名] contact terminal 接触断路器 [名] contact breaker 接触镜 [名] contact lens 接触开关 [名] contact switch 接触面 [名] contact surface/area 接触性皮炎 [名] [医学] contact dermatitis 接触性运动 [名] contact sport 接触整流器 [名] [电学] contact rectifier
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 挨上;碰着
- 接近并交往
- 军事上指交火
tiếp xúc; kề nhau; gần nhau
挨上;碰着
他从来没有接触过书本。
Tā cónglái méiyǒu jiēchù guò shūběn.
Trước đây anh ấy chưa từng tiếp xúc với sách vở.
He has never been exposed to books.
不要接触裸露的电线。
Bùyào jiēchù luǒlù de diànxiàn.
Đừng chạm vào dây điện trần.
Do not touch exposed wires.
giao thiệp; qua lại; đi lại; tiếp xúc
接近并交往
我没接触过这个人。
Wǒ méi jiēchùguo zhège rén.
Tôi chưa từng tiếp xúc với người này.
I have never been in contact with this person.
领导应该多跟群众接触。
Lǐngdǎo yīnggāi duō gēn qúnzhòng jiēchù.
Lãnh đạo nên tiếp xúc nhiều với quần chúng.
Leaders should interact more with the public.
va chạm; đụng độ; chạm trán
军事上指交火
士兵们接触到了敌军。
Shìbīng men jiēchù dào le díjūn.
Những người lính đã chạm trán quân địch.
The soldiers made contact with the enemy.
敌对双方还没有接触。
Díduì shuāngfāng hái méiyǒu jiēchù.
Hai bên đối địch vẫn chưa chạm trán.
The opposing sides have not yet made contact.