掩护
HSK7-9v, nyểm hộ; bảo vệ; che chở; che giấu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对敌采取警戒、牵制、压制等手段,保障部队和人员行动的安全
- 采取某种方式暗中保护
- 指遮蔽身体的工事、树木、山岚等;也指起保护作用的方式、手段
yểm hộ; bảo vệ; che chở; che giấu
对敌采取警戒、牵制、压制等手段,保障部队和人员行动的安全
云层掩护了敌机的行踪。
yúncéng yǎnhù le díjī de xíngzōng.
Mây mù đã che giấu tung tích của máy bay địch.
The clouds concealed the enemy plane's whereabouts.
他用身体掩护队友撤退。
Tā yòng shēntǐ yǎnhù duìyǒu chètuì.
Anh ấy lấy thân mình che chở cho đồng đội rút lui.
He used his body to shield his teammates as they retreated.
yểm trợ; được che chắn
采取某种方式暗中保护
为了掩护朋友,她不惜说谎。
Wèile yǎnhù péngyou, tā bùxī shuōhuǎng.
Để bao che cho bạn, cô ấy sẵn sàng nói dối.
To cover for her friend, she didn't hesitate to lie.
士兵在坦克的掩护下前进。
Shìbīng zài tǎnkè de yǎnhù xià qiánjìn.
Người lính tiến lên dưới sự yểm trợ của xe tăng.
The soldiers advanced under the cover of tanks.
vật che chắn; sự che chắn
指遮蔽身体的工事、树木、山岚等;也指起保护作用的方式、手段
他利用地形地物做掩护。
Tā lìyòng dìxíng dìwù zuò yǎnhù.
Anh ấy lợi dụng địa hình địa vật để làm vật che chắn.
He used the terrain and features as cover.