WinHSK

掩护

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
yǎnhù

yểm hộ; bảo vệ; che chở; che giấu

漢越 yểm hộ

例句

Câu ví dụ
免费例句

云层掩护了敌机的行踪。

yúncéng yǎnhù le díjī de xíngzōng.

HSK6

Mây mù đã che giấu tung tích của máy bay địch.

The clouds concealed the enemy plane's whereabouts.

他用身体掩护队友撤退。

Tā yòng shēntǐ yǎnhù duìyǒu chètuì.

HSK6

Anh ấy lấy thân mình che chở cho đồng đội rút lui.

He used his body to shield his teammates as they retreated.

为了掩护朋友,她不惜说谎。

Wèile yǎnhù péngyou, tā bùxī shuōhuǎng.

HSK6

Để bao che cho bạn, cô ấy sẵn sàng nói dối.

To cover for her friend, she didn't hesitate to lie.

士兵在坦克的掩护下前进。

Shìbīng zài tǎnkè de yǎnhù xià qiánjìn.

HSK6

Người lính tiến lên dưới sự yểm trợ của xe tăng.

The soldiers advanced under the cover of tanks.

他利用地形地物做掩护。

Tā lìyòng dìxíng dìwù zuò yǎnhù.

HSK6

Anh ấy lợi dụng địa hình địa vật để làm vật che chắn.

He used the terrain and features as cover.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50