WinHSK

措施

HSK5n
0 · Lv.1
cuòshī

biện pháp; giải pháp; phương sách; cách xử trí; cách tiến hành

漢越 thố thi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 为解决某一问题而采取的办法(多用于较大的事情)
义项 nHSK5

biện pháp; giải pháp; phương sách; cách xử trí; cách tiến hành

为解决某一问题而采取的办法(多用于较大的事情)

免费例句

我们正在采取措施防止污染。

Wǒmen zhèngzài cǎiqǔ cuòshī fángzhǐ wūrǎn.

HSK5

Chúng tôi đang thực hiện các biện pháp ngăn ô nhiễm.

We are taking measures to prevent pollution.

这些措施旨在缩小贫富差距。

Zhèxiē cuòshī zhǐ zài suōxiǎo pínfù chājù.

HSK5

Các biện pháp này nhằm thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

These measures aim to narrow the gap between rich and poor.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。