WinHSK

提示

HSK6v
0 · Lv.1
tíshì

nêu lên; đưa ra; gợi ý; nhắc nhở

漢越 đề thị

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把对方没有想到或想不到的提出来,引起对方注意
  2. 提起注意的行动
义项 vHSK6

nêu lên; đưa ra; gợi ý; nhắc nhở

把对方没有想到或想不到的提出来,引起对方注意

免费例句

向学生提示课文要点。

Xiàng xuéshēng tíshì kèwén yàodiǎn.

HSK4

Gợi ý cho học sinh những điểm chính của bài học.

Prompt the students with the key points of the text.

电脑发出了提示音。

diànnǎo fāchū le tíshìyīn.

HSK4

Máy tính phát ra tiếng báo hiệu.

The computer made a beep.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

gợi ý; nhắc nhở

提起注意的行动

免费例句

她的提示帮了我很多。

Tā de tíshì bāng le wǒ hěn duō.

HSK5

Gợi ý của cô ấy giúp tôi rất nhiều.

Her tips helped me a lot.

我现在需要一些提示。

Wǒ xiànzài xūyào yīxiē tíshì.

HSK5

Tôi bây giờ rất cần một vài gợi ý.

I need some hints now.